Home Internet BồI ThườNg ThiệT HạI TiếNg Anh

BồI ThườNg ThiệT HạI TiếNg Anh


English – VietnameseVietnamese – EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish – Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET vwikicongnghe.com.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese – VietnameseVietnamese – JapaneseJapanese – Vietnamese (NAME)Japanese – EnglishEnglish – JapaneseJapanese – English – JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE – VIETNAM (Simplified)VIETNAM – CHINESE (Simplified)CHINESE – VIETNAM (Traditional)VIETNAM – CHINESE (Traditional)CHINESE – ENGLISHENGLISH – CHINESEHÁN – VIETNAMKOREAN – VIETNAMVIETNAM – KOREANKOREAN – ENGLISHENGLISH – KOREANFRENCH – VIETNAMVIETNAM – FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH – THAILANDTHAILAND – ENGLISHVIETNAM – THAILANDTHAILAND – VIETNAM RUSSIAN – VIETNAMVIETNAM – RUSSIANRUSSIAN – ENGLISHENGLISH – RUSSIANGERMAN – VIETNAMVIETNAM – GERMANCZECH – VIETNANORWAY – VIETNAMITALIAN – VIETNAMSPAINSH – VIETNAMVIETNAMESE – SPAINSHPORTUGUESE – VIETNAMLanguage Translation

Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)

bồi thường




To pay damages, to pay compensation for


bồi thường cho gia đình người bị nạn


to pay damages to the family of the casualties of the accident to make up/compensate for something; to compensate somebody for something; to pay damages to somebody; to indemnify; to make amends to somebody for something Bồi thường thiệt hại To make up/compensate for damage Đòi bồi thường thiệt hại To claim for damages; to make a claim for damages; to demand redress Bồi thường cho nạn nhân về những thương tích do tai nạn giao thông gây ra To indemnify a victim for his injuries caused by the traffic accident Cô ta đã được công ty bảo hiểm bồi thường về việc mất xe gắn máy She was compensated by the insurance company for her lost motorbike Việc bồi thường cho các công nhân bị sa thải oan đã khiến xí nghiệp tốn kém nhiều Compensation of unfairly dismissed workers has cost the factory a lot



Please enter your comment!
Please enter your name here