Home Internet Thông Báo Trong TiếNg Anh

Thông Báo Trong TiếNg Anh

Thông báo là một hình thức truyền đạt những nội dung, thông tin, tin tức, sự việc hay mệnh lệnh,…cho các chủ thể có liên quan được biết.Bạn đang xem: Thông báo trong tiếng anh

Thông báo là cụm từ không còn xa lạ và được sử dụng thường xuyên trên thực tế. Vậy thông báo tiếng Anh là gì?

Thông báo là gì?

Thông báo là một hình thức truyền đạt những nội dung, thông tin, tin tức, sự việc hay mệnh lệnh,…cho các chủ thể có liên quan được biết.

Bạn đang xem: Thông Báo Trong TiếNg Anh

Thông báo có thể được thực hiện bằng cách truyền miệng, thông báo bằng văn bản hoặc trên các phương tiện thông tin như đài báo, tivi,…

Tuy nhiên trên thực tế thông báo bằng văn bản là hình thức được áp dụng tương đối phổ biến hiện nay.

Dù áp dụng hình thức thông báo nào thì mục đích của thông báo đều là những thông tin quan trọng mà mỗi người cần phải nắm bắt. Ví dụ như công ty có những văn bản thông báo về chế độ thưởng cho nhân viên của các bộ phận. Đây là thông tin cần thiết mà các nhân viên cần nắm được để hiểu rõ quyền lợi của mình.

Thông báo tiếng Anh là gì?

Thông báo tiếng Anh là Announcement.

Thông báo tiếng Anh được định nghĩa như sau:

Announcement is a form of communication of contents, information, news, events or orders, etc. to the relevant subjects.

The notice may be made by word of mouth, written notice or on the news media such as radio, television, etc.

However, in fact, written notice is a relatively popular form of application.

Xem thêm: Lưu Diệc Phi Đường Lưỡi Bò — TiếNg ViệT, Lưu Diệc Phi Đường Lưỡi Bò

*

Các từ liên quan thông báo trong tiếng Anh

Trong thực tế cuộc sống chúng ta thường gặp rất nhiều các thông báo khác nhau. Ở nội dung này chúng tôi sẽ cung cấp các từ liên quan thông báo tiếng Anh là gì?

– Notice form (Mẫu thông báo);

– Message content (Nội dung thông báo);

– Information to be captured in the content of the notice (Các thông tin cần nắm được trong nội dung thông báo);

– Purpose of notification (Mục đích của việc thông báo);

– Written notices (Văn bản thông báo);

– How to write an announcement text (Cách để soạn một văn bản thông báo);

– Bulletin board (Bảng thông báo);

– Admission notification (Thông báo tuyển sinh);

– Admission notice (Thông báo trúng tuyển);

Đoạn văn sử dụng thông báo tiếng Anh

Notice to serve the purpose of conveying a newly issued document, notice of new policies or guidelines. (Thông báo để nhằm mục đích truyền đạt một văn bản mới ban hành, thông báo về chính sách, chủ trương mới).

The notice must have clear, specific purpose and the objects the notice wants to target. (Trong thông báo cần phải có mục đích rõ ràng, cụ thể và các đối tượng mà thông báo muốn hướng tới).

In the notice, it is necessary to mention the content that needs information without specifying the reason for notice. (Trong thông báo cần đề cập luôn nội dung cần thông tin mà không cần phải nêu cụ thể về lý do cần phải thông báo.).

The company notifies applicants of their matriculation positions by email or text. (Công ty thông báo cho các ứng viên về việc trúng tuyển vào vị trí đã nộp hồ sơ bằng cách thông báo qua email hoặc văn bản).

Xem thêm: Cấu Hình Sniper Ghost Warrior 2, Full Crack Pc,

Hy vọng bài viết trên đã cung cấp các kiến thức thông báo tiếng Anh là gì, các từ liên quan thông báo trong tiếng Anh. Khi có thắc mắc cần giải đáp quý khách hãy liên hệ cho chúng tôi đến tổng đài 19006557.

Chuyên mục: Review

Rate this post